wolframit

Tên khoa học: đá wolframit (wolframite)

Tên gọi khác: chưa có thông tin

Thành phần hóa học (Mn,Fe)WO4
Lớp Tungstat
Nhóm Wolframat
Tinh hệ Đơn tà
Độ cứng 2,75-3
Tỷ trọng 6,5-7,5
Cát khai Hoàn toàn
Vết vỡ Không đều
Màu sắc Nâu ánh đỏ, xám sẫm đến gần như đen
Màu vết vạch Đen ánh nâu
Ánh Bán kim loại

Nguồn gốc: đá wolframit là khoáng vật trung gian giữa huybnerit (mangan tungstat) và ferberit (sắt tungstat), wolframit được hình thành dưới nhiều dạng tinh thể (lăng trụ, bản mỏng, hình kim…) trong các đá granit và mạch nhiệt dịch.

Nơi phân bố chính: Bồ Đào Nha, Myanmar, Trung Quốc (Vân Nam, Quảng Đông).

Phân bố ở Việt Nam: Cao Bằng.

wolframit

Wolframit thường có màu sắc từ nâu ánh đỏ, xám sẫm đến gần như đen

wolframit

Wolframit được tìm thấy ở Cao Bằng, Việt Nam

Daquyvietnam,

 

tài liệu đá quý
0 replies

Leave a Reply

Want to join the discussion?
Feel free to contribute!