varixit

Tên khoa học: đá varixit (variscite)

Thành phần AlPO4 · 2(H2O)
Hệ tinh thể Trực thoi
Độ trong suốt Đục đến không thấu quang
Dạng quen Các tinh thể hình kim ngắn, tập hợp dạng đặc sít
Độ cứng Mohs 4-5
Tỷ trọng 2,42-2,58
Cát khai Hoàn toàn
Vết vỡ Vỏ sò, không đều; giòn
Biến loại (màu sắc) Vàng lục, lơ, phớt lơ, không màu
Màu vết vạch Trắng
Ánh
Đa sắc
Chiết suất 1,563-1,594
Lưỡng chiết và dấu quang 0,031; âm
Biến thiên chiết suất Không rõ
Phát quang Mạnh: lục nhạt, lục
Phổ hấp thụ 688, (650)
Tổng hợp và xử lý Chưa được xử lý và tổng hợp

Nguồn gốc: Là khoáng vật thứ sinh, hình thành khi nước chứa P tác dụng với các đá giàu Al

Những nơi phân bố chính: Mỹ, Đức, Áo, Brazil, Australia.

varixit

Varixit có các biến loại (màu sắc) là vàng lục, lơ, phớt lơ và không màu

varixit

Varixit màu lơ

 

Daquyvietnam,

[wpdevart_like_box profile_id=”empire.cyd” connections=”show” width=”300″ height=”150″ header=”small” cover_photo=”show” locale=”en_US”]

tài liệu đá quý
0 replies

Leave a Reply

Want to join the discussion?
Feel free to contribute!