pyrit

Tên khoa học: đá pyrit (pyrite)

Tên tiếng việt: Vàng găm

Thành phần FeS2
Hệ tinh thể Lập phương
Độ trong suốt Không thấu quang
Dạng quen Khối lập phương, hình 8 mặt, 12 mặt
Độ cứng Mohs 6-6,5
Tỷ trọng 5,00-5,20
Cát khai Không rõ
Vết vỡ Vỏ sò, không đều, giòn
Biến loại (màu sắc) Vàng, vàng xám
Màu vết vạch Lục đen
Ánh Kim loại
Đa sắc Không
Chiết suất >1,81
Lưỡng chiết và dấu quang Không
Biến thiên chiết suất Không
Phát quang Không
Phổ hấp thụ Không đặc trưng
Tổng hợp và xử lý Chưa được tổng hợp và xử lý

Nguồn gốc: Tạo thành các tinh thể đẹp cùng sphalerit và các sunfua khác trong các mạch nhiệt dịch

Những nơi phân bố chính: Khắp nơi trên thế giới

vàng găm pyrit

Vàng găm Pyrit ở dạng thô

vàng găm pyrit

Vàng găm Pyrit dạng thô với các màu sắc hiếm gặp

Trang sức làm từ vàng găm pyrit

Trang sức làm từ vàng găm pyrit

pyrit

Một mảnh pyrit được cho là hoàn hảo với các vết cắt hoàn toàn tự nhiên

 

Daquyvietnam,

tài liệu đá quý
0 replies

Leave a Reply

Want to join the discussion?
Feel free to contribute!