Bài viết

orthoclas

Tổng quan về orthoclas (orthoclase)

Tên khoa học: đá orthoclas (orthoclase) Tên gọi khác: không có Thành phần hóa học KAlSi3O8 Lớp Silicat Nhóm Feldspar Tinh hệ Đơn tà Độ cứng 6,0-6,5 Tỷ trọng 2,5-2,62 Cát…
onyx

Tổng quan về onyx

Tên khoa học: đá onyx Tên gọi khác: onic Thành phần hóa học SiO2 Lớp Oxyt Nhóm Chalcedon  Tinh hệ Thoi điện Độ cứng 6,5-7,0 Tỷ trọng 2,7 Cát khai Không có Vết…
oligoclas

Tổng quan về oligoclas (oligoclase)

Tên khoa học: đá oligoclas (oligoclase) Tên gọi khác: đá mặt trời, sunstone Thành phần hóa học (Na,Ca)Al1-2Si3-2O8 Lớp Silicat Nhóm Feldspar  Tinh hệ Tam tà Độ cứng 6-6,5 Tỷ…
okenit

Tổng quan về okenit (okenite)

Tên khoa học: đá okenit (okenite) Tên gọi khác: không có Thành phần hóa học Ca10Si18O46·18H2O Lớp Silicat Nhóm Mica Tinh hệ Tam tà Độ cứng 4,5-5,0 Tỷ trọng 2,28-2,33 Cát…
obsidian

Tổng quan về obsidian (thủy tinh núi lửa)

Tên khoa học: đá obsidian Tên gọi khác: thủy tinh núi lửa Thành phần hóa học SiO2 Lớp Oxyt Nhóm Thủy tinh núi lửa Tinh hệ Vô định hình Độ cứng 6,0 Tỷ trọng 2,3 Cát…
thủy tinh tự nhiên moldavit

Tổng quan về thủy tinh tự nhiên (natural glasses)

Tên khoa học: thủy tinh tự nhiên (natural glasses) Thành phần SiO2 chứa nhiều nguyên tố khác nhau Hệ tinh thể Vô định hình Độ trong suốt Trong suốt đến không thấu quang Dạng…
opal

Tổng quan về Opal

OPAL Pháo hoa, con sứa, giải ngân hà, tia sáng là những danh từ mà giới sưu tầm đá quý dùng để so sánh vẻ đẹp của đá opal. Màu sắc của đá opal rực rỡ như những bông pháo hoa hay đôi khi…