Bài viết

hyalit

Tổng quan về hyalit (hyalite)

Tên khoa học: đá hyalit (hyalite) Tên gọi khác: không có Thành phần hóa học SiO2.n(H2O) Lớp Oxyt Nhóm Thạch anh Tinh hệ Thoi điện Độ cứng 5,5-6,5 Tỷ trọng 2,1 Cát…
hiddenit

Tổng quan về hiddenit (hiddenite)

Tên khoa học: đá hiddenit (hiddenite) Tên gọi khác: không có Thành phần hóa học LiAl(Si2O6) Lớp Silicat Nhóm Spodumen  Tinh hệ Đơn tà Độ cứng 7 Tỷ trọng 3,18 Cát…
hessonit

Tổng quan về hessonit (hessonite)

Tên khoa học: đá hessonit (hessonite) Tên gọi khác: không có Thành phần hóa học Ca3Al2(SiO4)3 Lớp Silicat Nhóm Granat (garnet) Tinh hệ Lập phương Độ cứng 6,5-7 Tỷ trọng 3,59 Cát…
heliotrop

Tổng quan về heliotrop (heliotrope)

Tên khoa học: đá heliotrop (heliotrope) Tên gọi khác: bloodstone, jasper huyết, huyết ngọc Thành phần hóa học SiO2 Lớp Oxyt Nhóm Chalcedon  Tinh hệ Thoi điện Độ cứng 6,5-7,0 Tỷ…
heliodor

Tổng quan về heliodor

Tên khoa học: đá heliodor Tên gọi khác: không có Thành phần hóa học Be3Al2Si6O18 Lớp Silicat Nhóm Beryl  Tinh hệ Lục giác Độ cứng 7,5 Tỷ trọng 2,8 Cát khai Không…
Amber hổ phách

Tổng quan về hổ phách (amber)

Tên khoa học: hổ phách (amber) Tên gọi khác: sucinit (succinite) Amber hổ phách, đá quý ôm chứng tích cổ đại Thành phần Thành phần gần đúng:C10H16O Hệ tinh thể  Vô định…
jet huyền thạch

Tổng quan về huyền thạch (jet-gagate)

Tên khoa học: đá huyền thạch (jet) Tên gọi khác: gagat (gagate) Thành phần lignit: một loại than chứa bitum có thể chế tác được Hệ tinh thể Độ trong suốt Đục đến không thấu…
spodumen

Tổng quan về spodumen (spodumene)

Tên khoa học: đá spodumen (spodumene) Thành phần LiAlSi2O6 Hệ tinh thể Một nghiêng Độ trong suốt Trong suốt Dạng quen Dạng lăng trụ, dạng tấm Độ cứng Mohs 7 Tỷ trọng 3,18 Cát…
hemimorphit australia

Tổng quan về hemimorphit (hemimorphite)

Tên khoa học: đá hemimorphit (hemimorphite) Thành phần Zn4Si2O7(OH)2.H2O Hệ tinh thể Trực thoi Độ trong suốt Trong suốt đến không thấu quang Dạng quen Tinh thể dạng tấm, khối đặc…
hematit hematite

Tổng quan về hematit (hematite)

Tên khoa học: đá hematit (hematite) Thành phần Fe2O3 Hệ tinh thể Ba phương Độ trong suốt Không thấu quang Dạng quen Tinh thể dạng tấm hoặc khối bình hành, khối đặc sít. Độ…