Bài viết

goetit

Tổng quan về goetit (goethite)

Tên khoa học: đá goetit (goethite) Tên gọi khác: không có Thành phần hóa học FeO(OH) Lớp Oxide Nhóm Hydroxit Fe Tinh hệ Trực thoi Độ cứng 5,0-5,5 Tỷ trọng 4,28 Cát…
gỗ hóa thạch

Tổng quan về gỗ hóa thạch (petrified wood)

Tên khoa học: gỗ hóa thạch (petrified wood) Tên gọi khác: chưa rõ Thành phần hóa học CaF2 Lớp Nhóm Tinh hệ Độ cứng 6-7 Tỷ trọng 2,6 Cát khai Vết vỡ Màu…
galenit

Tổng quan về galenit (galenite)

Tên khoa học: đá galenit (galenite) Tên gọi khác: không có Thành phần hóa học PbS Lớp Sulphua Nhóm Gelenit Tinh hệ Lập phương Độ cứng 2,5-2,75 Tỷ trọng 7,58 Cát…
garnet demantoit

Tổng quan về granat (garnet)

Tên khoa học: granat (garnet) Thường gặp nhất: ngọc hồng lựu (garnet đỏ)   Thành phần Gồm 2 dãy đồng hình Dãy pyralspit gồm: Almandine: Fe3Al2(SiO4)3 Pyrop: Mg3Al2(SiO4)3 Spesartin:…