Bài viết

chrysoberyl vàng

Tổng quan về chrysoberyl

Tên khoa học: chrysoberyl (chrysoberyl) Thành phần BeAl2O4 Hệ tinh thể Trực thoi Độ trong suốt Trong suốt đến đục Dạng quen Dạng tấm hoặc lăng trụ; song tinh chu kỳ Độ cứng…
casiterit cassiterite

Tổng quan về casiterit (cassiterite)

Tên khoa học: casiterit (cassiterite) Thành phần SnO2 Hệ tinh thể Bốn phương Độ trong suốt Trong suốt đến không thấu quang Dạng quen Lăng trụ dạng cột ngắn Độ cứng Mohs 6-7 Tỷ…
canxedon, chalcedony

Tổng quan về canxedon (chalcedony)

Tên khoa học: canxedon (chalcedony) Thành phần SiO2 Hệ tinh thể Ba phương Độ trong suốt Đục xỉn Dạng quen Dạng khối Độ cứng Mohs 6,5-7 Tỷ trọng 2,58-2,64 Cát khai Không Vết…
đá calcit

Tổng quan về calcit (calcite)

Tên khoa học: calcit (calcite) Thành phần CaCO3 Hệ tinh thể Ba phương Độ trong suốt Trong suốt đến bán trong Dạng quen Lăng trụ Độ cứng Mohs 3 Tỷ trọng 2,69-2,71 Cát…
Berylonit vàng nhạt

Tổng quan về đá berylonit

Đá berylonit (berylonite) Thành phần NaBe(PO)4 Hệ tinh thể Một nghiêng Độ trong suốt Trong suốt Dạng quen Lăng trụ ngắn Độ cứng Mohs 5,5-6 Tỷ trọng 2,80-2,87 Cát…
Bixit (beryl đỏ)

Tổng quan về đá beryl

Đá beryl (beryl) Thành phần Be3Al2(Si6O18) Hệ tinh thể Sáu phương Độ trong suốt Trong đến đục Dạng quen Lăng trụ Độ cứng Mohs 7,5-8 Tỷ trọng 2,68-2,80 (tùy biến loại) Cát…

Tổng quan về đá Benitoit

Đá Benitoit (Benitoite) Thành phần BaTiSi3O9 Hệ tinh thể Ba phương Độ trong suốt Trong suốt đến bán trong Dạng quen Tháp đôi ba phương Độ cứng Mohs 6,5 Tỷ trọng 3,64-3,68 Cát…
đá azurit (azurite)

Tổng quan về đá azurit

Đá azurit (azurite) Thành phần Cu3(OH)2(CO3)2 Hệ tinh thể Một nghiêng Độ trong suốt Trong suốt đến không thấu quang Dạng quen Dạng cột ngắn, dạng tập hợp Độ cứng Mohs 3,5-4 Tỷ…
đá axinit

Tổng quan về đá axinit

Đá axinit (axinite) Thành phần Ca2(Fe,Mg,Mn)Al2(BO3)(OH)[Si4O12] Hệ tinh thể Ba nghiêng Độ trong suốt Đục, trong suốt Dạng quen Tinh thể dẹt Độ cứng Mohs 6,5-7 Tỷ trọng 3,26-3,36 Cát…
Đá andalusit

Tổng quan về đá andalusit

Đá andalusit (andalusite) Thành phần Hệ tinh thể Trực thoi Độ trong suốt Trong đến đục Dạng quen Lăng trụ (giả bốn phương) Độ cứng Mohs 7,5 Tỷ trọng 3,18 (3,05-3,20) Cát…
đá quý apatit

Tổng quan về đá apatit

Đá apatit (apatite) Thành phần  Ca5(F,Cl)(PO4)3 Hệ tinh thể Sáu phương Độ trong suốt Trong suốt Dạng quen Lăng trụ (kết thúc bằng tháp đôi cụt) Độ cứng Mohs 5,5 Tỷ…
đá amblygonit

Tổng quan về đá amblygonit

Đá amblygonit (amblygonite) Thành phần (Li1Na)AlPO4(F,OH) Hệ tinh thể Ba nghiêng Độ trong suốt Trong suốt đến đục Dạng quen Lăng trụ ngắn Độ cứng Mohs 5,5-6 Tỷ trọng 3,01-3,11 Cát…

Tổng quan về đá actinolit

Đá actinolit (actinolite) Thành phần Ca2(Mg,Fe)5Si8O22 Hệ tinh thể Một nghiêng Độ trong suốt Trong suốt đến đục Dạng quen Tinh thể dẹt, thường kéo dài; tập hợp dạng sợi,…
da brazilianit

Đá Brazilianit - viên đá của Brazin

Brazilianit Đá Brazilianit là khoáng vật tương đối mới trên thị trường đá quý và đá chữa bệnh. Nó được Alfredo Severino da Silva tìm thấy lần đầu tiên khi đang thu dọn rác trên một cánh đồng…