Bài viết

Những điều cần biết khi chọn mua trang sức đá mặt trăng

Những người am hiểu về đá quý nói chung và đá mặt trăng nói riêng, khi lựa chọn mua một món trang sức làm từ đá mặt trăng, họ sẽ lưu ý những điểm quan trọng sau đây: màu sắc, độ trong…

Ý nghĩa, lịch sử và truyền thuyết đá mặt trăng

Theo quan niệm tôn giáo của Hindu, đá mặt trăng được tạo thành từ những tia sáng ánh trăng ngàn năm kết tụ lại. Nhiều nền văn hóa cổ đại khác cũng có những truyền thuyết tương tự. Người…

Đặc điểm của đá mặt trăng moonstone

Đá mặt trăng được nhắc đến với vẻ đẹp của sự thanh nhã, dịu dàng và tinh khôi. Như một di sản của mẹ trái đất ban cho con người hàng triệu năm qua, đá mặt trăng là một trong những…

Tổng quan về dravit (dravite)

Tên khoa học: đá dravit (dravite) Tên gọi khác: không có Thành phần hóa học NaMg3Al6B3Si6O27(OH)3(OH,F) Lớp Silicat Nhóm Tourmaline  Tinh hệ Thoi điện Độ cứng 7,0-7,5 Tỷ…
dolomit

Tổng quan về dolomit (dolomite)

Tên khoa học: đá dolomit (dolomite) Tên gọi khác: không có Thành phần hóa học CaMg(CO3)2 Lớp Carbonat Nhóm Dolomit Tinh hệ Thoi điện Độ cứng 3,5-4,0 Tỷ trọng 2,86 Cát…
demantoid

Tổng quan về demantoid

Tên khoa học: đá demantoid (demantoid) Tên gọi khác: không có Thành phần hóa học Ca3Fe2(SiO4)3 Lớp Silicat Nhóm Granat (garnet) Tinh hệ Lập phương Độ cứng 6,5 Tỷ trọng 3,8 Cát…
diopsit

Tổng quan về diopsit (diopside)

Tên khoa học: đá diopsit (diopside) Thành phần CaMgSi2O6 Hệ tinh thể Một nghiêng Độ trong suốt Trong suốt đến đục Dạng quen Các tinh thể lăng trụ dạng tấm Độ cứng Mohs 5-6 Tỷ…
dumortierit

Tổng quan về dumortierit (dumortierite)

Tên khoa học: đá dumortierit (dumortierite) Thành phần Ca(B2Si2O8) Hệ tinh thể Trực thoi Độ trong suốt Trong suốt Dạng quen Dạng lăng trụ Độ cứng Mohs 7-8,5 Tỷ trọng 3,26-3,41 Cát…
đá dioptas

Tổng quan về dioptas (dioptase)

Tên khoa học: đá dioptas (dioptase) Thành phần CuSiO3.H2O Hệ tinh thể Ba phương Độ trong suốt Trong suốt, đục Dạng quen Các tinh thể lăng trụ ngắn Độ cứng Mohs 5 Tỷ…
danburit hồng nhạt

Tổng quan về danburit (danburite)

Tên khoa học: danburit (danburite) Thành phần CaB2(SiO4)2 Hệ tinh thể Trực thoi Độ trong suốt Trong suốt Dạng quen Lăng trụ thoi dạng cái đục Độ cứng Mohs 7 Tỷ trọng 2,97-3,03 Cát…