rhodolite

Tên khoa học: Đá Rodolit/ Rhodolite
Thuộc tính vật lý và hóa học:
Mg3Al2Si3O12
Lớp: Silicat
Nhóm: granat
Tinh hệ: lập phương
Độ cứng: 7,0- 7,5
Tỷ trọng: 6,5- 8,0
Cát khai: không rõ
Vết vỡ: á vỏ sò
Sự hình thành: đá Rodolit/ Rodolite được hình thành do tiếp xúc trao đổi ở nhiệt độ tương đối cao trong các đá biến chất.
Màu sắc: xanh tím, xanh da trời, xanh lá cây, hồng, đỏ.
Màu vết vạch: trắng.
Ánh: thủy tinh.
Phân bố trên thế giới: Nam Phi, Czech.
Phân bố ở Việt Nam: Nghệ An.

tài liệu đá quý
0 replies

Leave a Reply

Want to join the discussion?
Feel free to contribute!